| Tên công trình |
Công trình phủ xanh mái dốc cửa hầm vào - Thủy Điện Đề Bâu |
|---|---|
| Điều kiện | Mái dốc đào |
| Loại công trình | Công trình thủy điện |
| Chủ đầu tư | Tư nhân |
| Địa điểm thi công | Bản Vàng Chua, xã Sính Phình, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Thời gian thi công | Tháng 7 năm 2022 |
| Phương pháp | Tấm thực sinh QUILKET M5, M10 |
| Loại hạt giống | Cỏ dài, cỏ ngắn |
| Diện tích thi công | 1000 ㎡ |
| Tham khảo |
| Tên công trình | Hồ chưa nước Kamiike. |
|---|---|
| Điều kiện | Mái dốc đào (đất tính nhớt) |
| Loại công trình | Đập và hồ chưa nước |
| Chủ đầu tư | Phòng xúc tiến khu vực Uki |
| Địa điểm thi công | Tỉnh Kumamoto |
| Thời gian thi công | Tháng 2 năm 2019 |
| Sản phẩm | DOUBLE RONKET ANACONDA I40 |
| Loại hạt giống | Cỏ dài và cỏ ngắn |
| Diện tích thi công | 1,100㎡ |
| Tham khảo |
| Tên công trình | Thoát nước và hồ chưa nước mưa Yuu |
|---|---|
| Điều kiện | mái dốc taluy đào (đất tính nhớt) |
| Loại công trình | Đập và hồ chưa nước |
| Chủ đầu tư | Cục công trình nước thành phố Iwakuni |
| Địa điểm thi công | thành phố Iwakuni tỉnh Yamaguchi |
| Thời gian thi công | Tháng 7 năm 2016 |
| Sản phẩm | GREEN BAG |
| Loại hạt giống | cỏ ngắn |
| Diện tích thi công | 1,300 túi |
| Tham khảo |
| Tên công trình | Mái dốc của Hồ chứa Ogumano |
|---|---|
| Điều kiện | mái dốc taluy đào (đất tính nhớt) |
| Loại công trình | Đập và hồ chưa nước |
| Chủ đầu tư | Cục thoát nước và cấp nước thành phố Kitakyushu |
| Địa điểm thi công | Tỉnh Fukuoka |
| Thời gian thi công | Tháng 12 năm 2014 |
| Sản phẩm | QUILKET M10 |
| Loại hạt giống | cỏ dài và cỏ ngắn |
| Diện tích thi công | 4,400㎡ |
| Tham khảo | Mái dốc dễ bị xói mòn nên sử dụng tấm thực sinh chống xói mòn QUILKET M10. Sau 3-4 tháng thực vật nảy mầm, sau 6 tháng toàn bộ mái dốc đươc phủ xanh. |
Loại hình công trình
Phân loại theo vị trí
Phân loại theo địa chất
Phân loại theo sản phẩm
Phân loại theo hạt giống